BẢNG TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ TỰ DÙNG NM ĐMT SÊ SAN 4

Thứ năm, 19/3/2020 | 14:05 GMT+7
BẢNG TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ TỰ DÙNG NM ĐMT SÊ SAN 4
Tính đến 24h00 ngày 24/06/2022
         
  Sản lượng điện ngày: 234.900   kWh  
  Sản lượng điện lũy kế tháng 06: 4.796.300   kWh  
  Sản lượng điện lũy kế năm 2022: 36.271.600   kWh  
  Sản lượng điện lũy kế từ năm 2020: 113.175.900   kWh  
         
  Điện tự dùng ngày: 3.000   kWh  
  Điện tự dùng lũy kế tháng 06: 61.700   kWh  
  Điện tự dùng lũy kế năm 2022: 466.900   kWh  
  Điện tự dùng lũy kế từ năm 2020: 1.552.200   kWh  
      Đơn vị tính:  kWh  
         
  NĂM 2020 NĂM 2021 NĂM 2022
Tháng
01
SL điện lũy kế tháng   6.788.400 6.976.600
Tự dùng lũy kế tháng   88.100 87.500
Tháng
02
SL điện lũy kế tháng                                                        5.798.100                                                      5.789.600
Tự dùng lũy kế tháng   76.400 75.400
Tháng
03
SL điện lũy kế tháng                                                        6.996.800                                                      6.916.900
Tự dùng lũy kế tháng   89.600 85.900
Tháng
04
SL điện lũy kế tháng   6.908.300 6.386.500
Tự dùng lũy kế tháng   86.200 81.000
Tháng
05
SL điện lũy kế tháng   6.618.500 5.360.300
Tự dùng lũy kế tháng   86.200 75.400
Tháng
06
SL điện lũy kế tháng   4.982.000 4.796.300
Tự dùng lũy kế tháng   73.200 61.700
Tháng
07
SL điện lũy kế tháng   5.067.300  
Tự dùng lũy kế tháng   75.100  
Tháng
08
SL điện lũy kế tháng   5.439.000  
Tự dùng lũy kế tháng   76.000  
Tháng
09
SL điện lũy kế tháng   4.472.300  
Tự dùng lũy kế tháng   70.300  
Tháng
10
SL điện lũy kế tháng   3.269.300  
Tự dùng lũy kế tháng   65.700  
Tháng
11
SL điện lũy kế tháng 4.507.900 4.267.400  
Tự dùng lũy kế tháng 63.100 69.700  
Tháng
12
SL điện lũy kế tháng 6.150.300 5.638.700  
Tự dùng lũy kế tháng 84.700 80.400  
  Sản lượng điện lũy kế năm 10.658.200 66.246.100 36.271.600
  Tự dùng lũy kế năm 147.800 937.500 466.900
  Sản lượng luỹ kế nhiều năm 10.658.200 76.904.300 113.175.900
  Tự dùng luỹ kế nhiều năm 147.800 1.085.300 1.552.200