Năm 2017

Đề cương phổ biến pháp luật:Luật sửa đổi, bổ sung điều 6 và phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của luật đầu tư

ĐỀ CƯƠNG PHỔ BIẾN PHÁP LUẬT:

LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 6 VÀ PHỤ LỤC 4 VỀ DANH MỤC

NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN CỦA LUẬT ĐẦU TƯ

Ngày 22/11/2016, Quốc hội khóa XIV thông qua Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư và có hiệu lực từ ngày 01/7/2017, trừ quy định về các ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, bao gồm: Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị và sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô.

A. BỐ CỤC CỦA LUẬT

Nội dung của Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư gồm có 02 Điều.

1. Điều 1.

- Sửa đổi, bổ sung Luật đầu tư: Bổ sung điểm g vào khoản 1 Điều 6 như sau: “g) Kinh doanh pháo nổ.”;

- Thay thế Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Luật này.

2. Điều 2:

- Quy định về hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.

- Quy định về các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện sau đây có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017:

a) Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị;

b) Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô.

Chính phủ quy định việc áp dụng chuyển tiếp đối với tổ chức, cá nhân đang đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề quy định tại khoản này.

- Bãi bỏ một số điều, khoản của các luật sau đây:

a) Khoản 1 Điều 19 của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13;

b) Điều 151 của Luật xây dựng số 50/2014/QH13.

B. NHỮNG ĐIỂM MỚI TRONG NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT

Luật đã bãi bỏ 20 ngành; sửa tên, tách, hợp nhất 67 ngành cũ thành 49 ngành mới và bổ sung 15 ngành mới, Phòng Thanh tra pháp chế tổng hợp cụ thể như sau:

1.1.Các ngành, nghề bãi bỏ: 20 ngành

 

STT

NGÀNH SỐ

NGÀNH, NGHỀ BÃI BỎ

1. 

30

Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm

2. 

32

Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa

3. 

112

Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

4. 

118

Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng

5. 

122

Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh

6. 

123

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung

7. 

129

Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện

8. 

146

Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên

9. 

152

Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm

10. 

154

Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thuỷ sản

11. 

182

Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước

12. 

183

Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước

13. 

188

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu

14. 

189

Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu

15. 

190

Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư

16. 

191

Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư

17. 

228

Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội

18. 

229

Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh

19. 

253

Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết

20. 

265

Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)

 

 

1.2. Các ngành sửa tên, tách, hợp nhất: 67 ngành cũ thành 49 ngành mới

STT

SỐ CŨ

NGÀNH NGHỀ CŨ

SỐ MỚI

NGÀNH, NGHỀ SỬA TÊN, TÁCH, HỢP NHẤT

1. 

3

Kinh doanh các loại pháo

3

Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ

2. 

15

Hành nghề quản tài viên

 

19

Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản

3. 

21, 22

Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan (21)

Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa (22)

25

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

4. 

23

Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu

26

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan

5. 

39

Kinh doanh dịch vụ đặt cược

39

Kinh doanh đặt cược

6. 

42

Kinh doanh khí

 

42, 43

Kinh doanh khí (42)

Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG) (43)

7. 

49, 176

Kinh doanh phân bón vô cơ (49)

Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ (176)

174, 175

Kinh doanh phân bón (174)

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón (175)

8. 

60, 62

Kinh doanh than (60)

Kinh doanh khoáng sản (62)

61

Kinh doanh khoáng sản

9. 

64

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài

63

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

10. 

68, 148

Hoạt động dạy nghề (68)

Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp (148)

 

68

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

11. 

69, 151

Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài (69)

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài (151)

146

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

12. 

72

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

69

Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

13. 

73

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

71

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động

14. 

106

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy

 

105

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

15. 

110

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản

108

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

16. 

113

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

110

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng

17. 

119

Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài

115

Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

18. 

121

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng

117

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

19. 

131

Thành lập, hoạt động nhà xuất bản

127

Hoạt động của nhà xuất bản

20. 

132

Kinh doanh dịch vụ in

128

Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì

21. 

135

Kinh doanh trò chơi trên mạng

131

Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet

22. 

136, 139

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền (136)

Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu (139)

132

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

23. 

142

Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

137

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

24. 

156, 178, 179

Kinh doanh thức ăn thủy sản (156)

Sản xuất thức ăn chăn nuôi (178)

Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi (179)

151

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

25. 

159

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản

 

152

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

26. 

174

Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật

170, 171, 173

Kinh doanh chăn nuôi tập trung (170)

Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm (171)

Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (173)

27. 

 163,

164, 180

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES (163)

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES (154)

Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES (180)

155, 156

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES (155)

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES (156)

28. 

177, 184

Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi (177)

Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng (184)

176, 177

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi (176)

Kinh doanh giống thủy sản (177)

29. 

196, 197, 206, 207

Kinh doanh thuốc (196)

Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc (197)

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc (206)

Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng (207)

191

Kinh doanh dược

30. 

212, 214

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ (212)

Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ (214)

199

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

31. 

211, 236

Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp (211)

Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan (236)

198

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

32. 

67, 78, 215

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển (67)

Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy (78)

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ (215)

201

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

33. 

217

Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

203

Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy

34. 

220

Sản xuất phim

206

Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

35. 

225

Kinh doanh hoạt động thể thao

 

211

Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

36. 

231

Kinh doanh dịch vụ quảng cáo

215

Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng

37. 

12, 242

Hành nghề bán đấu giá tài sản (12)

Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất (242)

16

Hành nghề đấu giá tài sản

38. 

244, 245

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất (244)

Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất (245)

227

Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất

39. 

246, 247

Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước (246)

Kinh doanh dịch vụ thoát nước (247)

228

Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

40. 

250, 255

Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại (250)

Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ (255)

232

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại

41. 

254

Kinh doanh chế phẩm sinh học (254)

235

Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

42. 

261

Hoạt động ngoại hối

241

Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

43. 

262, 263, 264

Kinh doanh mua, bán vàng miếng (262)

Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng (263)

Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ (264)

242

Kinh doanh vàng

 

 

1.3. Các ngành, nghề bổ sung: 15 ngành mới

STT

NGÀNH SỐ

TÊN NGÀNH

1. 

4

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị

2. 

67

Kiểm toán năng lượng

3. 

79

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

  1.  

88

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải

5. 

118

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

6. 

119

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

7. 

120

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

8. 

136

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"

9. 

138

Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự

10. 

147

Kiểm định chất lượng giáo dục

11. 

148

Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

12. 

154

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

13. 

178

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

14. 

226

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

15. 

229

Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

 

C. CÁC HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI THI HÀNH LUẬT

Ngày 18/01/2017, Thủ tướng Chính phủ đã ban hành Quyết định số 65/QĐ-TTg ban hành danh mục và phân công cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản quy định chi tiết các Luật, Nghị quyết được thông qua tại kỳ họp thứ 2 Quốc hội khóa XIV, trong đó giao các Bộ chủ trì soạn thảo 3 Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật số 03/2016/QH14, cụ thể là:

- Bộ Công an: Xây dựng Nghị định quy định điều kiện kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị (hướng dẫn Điều 7 Luật đầu tư và khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung).

- Bộ Công Thương: Xây dựng Nghị định quy định điều kiện kinh doanh ngành nghề sản xuất lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô (hướng dẫn Điều 7 Luật đầu tư và khoản 2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung).

- Bộ Giáo dục và Đào tạo: Xây dựng Nghị định quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục.

Hiện tại các cơ quan chủ trì soạn thảo đang xây dựng các Nghị định theo nhiệm vụ được phân công./. 

TAGS:
Tác giả: Phòng Thanh tra - Pháp chế ; xuất bản: 14/09/2017 08:21
Họ tên của bạn
Địa chỉ Email  
Tiêu đề
Nội dung
Mã xác nhận
Gửi nhận xét
  • Hình ảnh hoạt động Công ty

  • Hình ảnh Xây dựng nhà máy thủy điện Sê San 4

  • Hình ảnh Sửa chữa thiết bị

Thư viện Video